1000 chữ hán tự thông dụng nhất

1000 chữ hán tự thông dụng nhất

1 日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jitsu
2 一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu
3 国 quốc nước, quốc gia, quốc ca koku
4 十 thập mười juu, jiQ
5 大 đại to lớn, đại dương, đại lục dai, tai
6 会 hội hội họp, đại hội kai, e
7 人 nhânnhân vật jin, nin
8 年 niênnăm, niên đại nen
9 二 nhị 2 ni
10 本 bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất hon
11 三 tam 3 san
12 中 trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu
13 長 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo
14 出 xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui
15 政 chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo
16 五 ngũ 5 go
17 自 tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi
18 事 sự sự việc ji, zu
19 者 giả học giả, tác giả sha
20 社 xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha

Download file tài liệu để xem thêm chi tiết

Bản quyền bài viết thuộc trường trung học phổ thông Sóc Trăng. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận.
Nguồn chia sẻ: Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng (thptsoctrang.edu.vn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang