[Phát triển năng lực] Tiếng Việt 1 tập 1

[Phát triển năng lực] Tiếng việt 1 bài 18: Ôn tập cuối Học kì I

1. Nghe – nói

Thi tìm tên vật, con vật có chứa vần trong thẻ.

Hướng dẫn:

  • Con hươu, chiếc áo, cái kéo, cái chiếu, cây cau.

2. Đọc

a.

323 2

b. Chọn từ cho ô trống trong câu.

324 5

Hướng dẫn:

  • Cậu bé dắt trâu.
  • Bà nhổ rau cải.

c. Đọc câu đó và giải đố.

325

Hướng dẫn:

  • Là con kiến.
  • Là cái bóng đèn.

d. Ghép tiếng thành từ ngữ

326

Hướng dẫn:

326 0

  • ý muốn
  • vườn rau
  • dẫn đường
  •  phun nước
  • sân chơi,
  • phần thưởng
  • yêu mến
  • biết ơn

e. Đọc bài thơ

328

Hướng dẫn:

  • Cò tắm gội ở đâu? – Cò tắm gội ở bờ sông.
  • Con le le làm gì? – Con le le đánh trống thổi kèn.

3. Viết

a. Viết các vần, từ ngữ đã học từ bài 10A đến bài 17E.

b. Viết một câu về bức tranh sau:

329

Hướng dẫn:

a.

Các vần đã học: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt, am, ăm, âm, om, ôm, ơm, em, êm, im, um, uôm, ươm, iêm, yêm, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up,  ươp, iêp, ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh, ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, ich, êch, ach, iêc, uôc, ươc, oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oat, oăt, oang, oăng, oanh, oac, oăc, oach, uê, uy, ươ, uân, uât, uây, uyên, uyêt, uyt.

Các từ ngữ đã học: hạt mưa, mặt trời, trái đất, rau ngót, cà rốt, chim hót, con vẹt, quà tết, quả mít, cái bút, mứt tết, chữ viết, cầu trượt, tuốt lúa, chăm chỉ, âm thầm, tấm cám, nhóm lửa, rau thơm, chôm chôm, rèm cửa, gỗ lim, bóng đêm, um tùm, nhuộm vải, đàn bướm, dừa xiêm, cái yếm, múa sạp, bắp cải, tấp nập, họp lớp, hộp phấn, bếp vủi, đôi dép, nhộn nhịp, giúp đỡ, ướp thịt, thiệp mời, nâng đỡ, vẻ vang, măng tre, ong mật, ông bà, hoa súng, củ gừng, sầu riêng, ruộng lúa, con đường, nhà tranh, đình làng, bệnh viện, tranh ảnh, đồ đạc, bậc thang, mắc áo, hạt thóc, dốc núi,bút mực, thể dục, xem kịch, túi xách, con ếch, rạp xiếc, nước uống, hoa hòe, thoải mái, gió xoáy, ngoan ngoãn, tóc xoăn, thoăn thoắt, sinh hoạt, thoáng mát.

 b.

  • Những chú chuồn chuồn đnag bay lượn, đậu vào những bông hoa trên mặt đất.

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI

330

1. Đọc các âm, vần (sgk)

2. Đọc các tiếng (sgk)

3. Đọc đoạn đồng dao (Sgk)

4. Nói tên hai loài chim có trong đoạn đồng dao.

Hướng dẫn:

  • Hai loài chim trong đoạn đồng dao là: chim ri, sáo sậu.

5. Nghe một trong hai câu hỏi sau rồi trả lời.

a. Nói tên hai loài chim em biết.

b. Em thích nhất loài chim nào?

Hướng dẫn:

  • a. Hai loài chim em biết: chim sơn ca, chim sẻ.
  • b. Em thích nhất là chim sơn ca.

B. BÀI KIỂM TRA VIẾT

1. Đọc các tiếng, nối thành từ ngữ( theo mẫu)

332 0

Hướng dẫn:

332 1

  • Cầu trượt, cánh chim, xe đạp.

2. Điền g hoặc gh vào chỗ trống.

333 1

Hướng dẫn:

3. Tìm từ điền vào chỗ trống để thành câu.

334

Hướng dẫn:

  • Bạn tưới rau trong vườn.
  • Các chú công nhân xây nhà

4. Viết (sgk)

Trích nguồn: THPT CHU VĂN AN
Danh mục: [Phát triển năng lực] Tiếng Việt 1 tập 1

Nguyễn Thị Hương Thủy

Cô giáo Nguyễn Thị Hương Thủy tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội và hiện đang tham gia giảng dạy môn Ngữ Văn tại trường THPT Chu Văn An. Cô có 20 năm kinh nghiệm giảng dạy, dẫn dắt nhiều thế hệ học sinh đạt những thành tích cao và đặt chân vào các trường đại học danh tiếng. Cô gặt hái được rất nhiều thành công trong sự nghiệp: giải Nhì trong cuộc thi giáo viên giỏi do thành phố Hà Nội tổ chức, tham gia giảng dạy đội tuyển Học sinh giỏi Quốc gia.
Back to top button