Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2022 – 2023 Đà Nẵng có gần 15.000 thí sinh dự thi trong 2 ngày 10/6 – 11/6/2022. Với 3 bài thi môn: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh. Từ ngày 12 – 16/6, ban làm phách tổ chức làm phách bài thi tự luận.
Từ ngày 15 – 26/6, ban chấm thi phổ biến và triển khai công tác chấm thi vào 10. Điểm thi vào lớp 10 Đà Nẵng 2022 dự kiến sẽ được công bố sau ngày 26/6. Hiện tại, Đà Nẵng chưa công bố điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 – 2023, các em có thể tham khảo điểm chuẩn vào 10 của năm 2021 – 2022 trong bài viết dưới đây của Trường TCSP Mẫu giáo – Nhà trẻ Hà Nội nếu có nhu cầu tra cứu. Mời các em cùng theo dõi bài viết nhé:
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đà Nẵng công lập
>> Tiếp tục cập nhật
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Đà Nẵng công lập
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT Cẩm Lệ | 34.38 | |||
| 2 | THPT Hoàng Hoa Thám | 51.25 | Tuyển sinh tiếng Nhật điểm chuẩn 45.9 điểm | ||
| 3 | THPT Hòa Vang | 49.5 | Tuyển sinh tiếng Nhật điểm chuẩn 47.6 điểm | ||
| 4 | THPT Liên Chiểu | 38.38 | |||
| 5 | THPT Nguyễn Hiền | 40.25 | |||
| 6 | THPT Ngũ Hành Sơn | 37.25 | |||
| 7 | THPT Nguyễn Khuyến | 47.88 | |||
| 8 | THPT Ngô Quyền | 43 | |||
| 9 | THPT Nguyễn Trãi | 48.13 | |||
| 10 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 42.63 | |||
| 11 | THPT Nguyễn Văn Thoại | 36 | |||
| 12 | THPT Ông Ích Khiêm | 32.25 | |||
| 13 | THPT Phan Châu Trinh | 54.75 | Tuyển sinh tiếng Nhật điểm chuẩn 44.4 điểm | ||
| 14 | THPT Phạm Phú Thứ | 35.38 | |||
| 15 | THPT Phan Thành Tài | 33 | |||
| 16 | THPT Sơn Trà | 38.13 | |||
| 17 | THPT Thanh Khê | 41.88 | |||
| 18 | THPT Thái Phiên | 47.25 | |||
| 19 | THPT Trần Phú | 48.75 | |||
| 20 | THPT Tôn Thất Tùng | 35 | |||
| 21 | THPT Võ Chí Công | 32.5 | |||
| 22 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 31.75 | Chuyên Toán (đối với học sinh Đà Nẵng) | ||
| 23 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 38.13 | Chuyên Toán (đối với học sinh Quảng Nam) | ||
| 24 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 34.25 | Chuyên Lý (đối với học sinh Đà Nẵng) | ||
| 25 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 36.64 | Chuyên Lý (đối với học sinh Quảng Nam) | ||
| 26 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 35 | Chuyên Hóa (đối với học sinh Đà Nẵng) | ||
| 27 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 37.13 | Chuyên Hóa (đối với học sinh Quảng Nam) | ||
| 28 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 42.13 | Chuyên Sử | ||
| 29 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 34.64 | Chuyên Sinh (đối với học sinh Đà Nẵng) | ||
| 30 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 42.35 | Chuyên Anh (đối với học sinh Đà Nẵng) | ||
| 31 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 47.05 | Chuyên Anh (Đối với học sinh Quảng Nam) | ||
| 32 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 31.9 | Tiếng Pháp | ||
| 33 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 46.55 | Tiếng Nhật | ||
| 34 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 46.13 | Chuyên Tin | ||
| 35 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 41.88 | Chuyên Văn đối với học sinh Đà Nẵng | ||
| 36 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 34.88 | Chuyên Địa |
Bản quyền bài viết thuộc trường trung học phổ thông Sóc Trăng. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận.
Nguồn chia sẻ: Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng (thptsoctrang.edu.vn)
637634 631717I got what you intend,bookmarked , quite nice internet site . 262655
685169 117859Vi ringrazio, considero che quello che ho letto sia ottimo 597599
Here we have made a list of the currency names you would need to write spellings in order to deposit money against your currency
cheques, DD, loan payments or more. Prime factors
of a number are the prime numbers that multiply
together to form that number. Like all numbers, it has a distinctive
mathematical structure.
It has a total of two hundred fifty-six divisors.
It is composed of seven distinct prime numbers multiplied together.
What makes 999,999,999,999,999,999,999 an interesting number from a mathematical point of view?
Just find the currency and get spelling for it. By using
this site you accept our terms and conditions including
our privacy and cookie, copyright and permissions policies.
Every whole number greater than 1 is formed from at least one prime factor.
Below you’ll find its key properties, along with some statistical info, fun facts and trivia.
References:
https://blackcoin.co/list-of-casinos-in-brisbane/